Google+

THÔNG SỐ KỸ THUẬT


THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC DÒNG XE SUZUKI.
SUZUKI SUPER CARRY TRUCK 655Kg
Loại xe
Tải nhẹ
Kích thước tổng thể ( DxRxC)
3,240 x 1,393 x 1,765 (mm)
Kích thước thùng lửng (DxRxC)
1,940 x 1,320 x 290 (mm)
Kích thước giữa 2 trục bánh xe
1,840 (mm)
Khoảng cách giữa 2 bánh trước
1,205 (mm)
Khoảng cách giữa 2 trục bánh sau
1,200 (mm)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
4,1 (m)
Trọng lượng toàn bộ
1450 (Kg)
Số chỗ ngồi
02 chỗ
Động cơ loại
4 thì làm mát bằng nước
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh
970 cm3
Công suất cực đại
30/5,500 Kw/rpm
Momen xoắn cực đại
68/3,000 Nm/rpm
Dung tích bình nhiên liệu
36 lít
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Hộp số loại
5 cấp



Tỷ số truyền
Số 1
3,652
Số 2
1,947
Số 3
1,423
Số 4
1,000
Số 5
0,795
Số lùi
3,466
Hệ thống giảm chấn
Trước
Lò xo cuộn
Sau
Nhíp lá
Trang bị
CD, radio, Quạt gió.


SUZUKI SUPER CARRY PRO 740Kg
Loại xe
Tải nhẹ
Loại động cơ
G16A
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4,155 x 1,680 x 1,895 (mm)
Kích thước thùng lửng (DxRxC)
2,200 x 1,585 x 360 (mm)
Chiều dài cơ sở
2,625 (mm)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
4,9 (m)
Trọng lượng không tải
1,045 – 1,065 (Kg)
Trọng lượng toàn tải
1,950 (Kg)
Số chỗ ngồi
02 chỗ
Dung tích bình nhiên liệu
43 lít
Dung tích xy lanh
1.596 cm3
Công suất cực đại
68/5.750 Kw/rpm
Momen xoắn cực đại
127/4.500 Nm/rpm
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Hộp số loại
5 cấp



Tỷ số truyền
Số 1
3,652
Số 2
1,947
Số 3
1,423
Số 4
1,000
Số 5
0,795
Số lùi
3,466
Hệ thống giảm xóc
Trước
Lò xo cuộn
Sau
Nhíp lá


SUZUKI WINDOW VAN ( 7 CHỖ) , BLIND VAN( TẢI 580 KG).
Kích thước tổng thể (DxRxC)
3,290 x 1,395 x 1,780 (mm)
Kích thước cabin (DxRxC)
1,895 x 1,255 x 1,235 (mm)
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1,840 (mm)
Khoảng cách giữa 2 bánh trước
1,205 (mm)
Khoảng cách giữa 2 bánh sau
1,200 (mm)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
4,1 (m)
Trọng lượng không tải
1,450 Kg
Loại động cơ
4 thì làm mát bằng nước
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh
970 cm3
Công suất cực đại
31/5.500 Kw/rpm
Momen xoắn cực đại
68/3.000 Nm/rpm
Dung tích bình xăng
37 lít
Hộp số
5 cấp
Tỷ số truyền
Số 1
3,652
Số 2
1,947
Số 3
1,423
Số 4
1,000
Số 5
0,795
Số lùi
3,466
Giảm chấn
Trước
Lò xo cuộn
Sau
Nhíp lá
Trang bị
CD, radio, Quạt gió.


SUZUKI APV GL – GLX
Loại động cơ
1.6L
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4,230 x 1,655 x 1,865 (mm)
Chiều dài cơ sở
Trước
1,435 (mm)
Sau
1,435 (mm)
Trọng lượng không tải
1,250 – 1,340 Kg
Trọng lượng toàn tải
1,950 Kg
Số chỗ ngồi
7 chỗ
Dung tích bình nhiên liệu
46 lít
Kiểu động cơ
G16A
Tỷ số nén
9.5
Công suất cực đại
91/5.750 (Hp/rpm)
Momen xoắn cực đại
127/4.500 (Nm/rpm)
Hộp số
Số sàn 5 cấp



       Tỷ số truyền
Số 1
4.545
Số 2
2.418
Số 3
1.796
Số 4
1.241
Số 5
1.000
Số lùi
4.431
Hệ thống phanh
Phanh chống bó cứng ABS, Phân bổ lực phanh EBD
Trang bị
CD 2 đĩa, radio, cassette,
Hệ thống an toàn
2 túi khí ( cho người lái và phụ lái)


SUZUKI GRAND VITARA ( 5 CHỖ NGỒI)
Động cơ kiểu
J20A
Loại động cơ
4 xy lanh, 16 van, DOHC - VVT
Số xy lanh
4
Dung tích động cơ
1,995 cm3
Tỷ số nén
9.5
Công suất cực đại
103/6000 Kw/rpm
Momen xoắn cực đại
183/4,000 Nm/rpm
Truyền động
2 cầu hộp số tự động 4 cấp


Tỷ số truyền
Số 1
2,826
Số 2
1,493
Số 3
1,000
Số 4
0,688
Số lùi
2,703
Số cuối
5,125
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4,500 x 1,811 x 1,684 (mm)
Chiều dài cơ sở
2,639 (mm)
Chiều rộng cơ sở
Trước
1,539 (mm)
Sau
1,559 (mm)
Trọng lượng không tải
1,578 Kg
Trọng lượng toàn tải
2,080 -2,100 Kg
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,5 (m)
Dung tích bình nhiên liệu
66 lít
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng điện tử, đánh lửa trực tiếp bằng bobin đơn.
Hệ thống phanh
Trước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa thông gió
Hệ thống treo
Trước
Mac pheson với lò xo cuộn
Sau
Đa điểm liên kết.
Trang bị
Âm thanh CD 1 đĩa, mp3, radio.
Hệ thống an toàn
2 túi khí ( cho người lái và cho phụ lái)