Google+

Thứ Tư, 5 tháng 6, 2013

XE SUZUKI WINDOW VAN ( 7 CHỖ)

WINDOW VAN

HÌNH ẢNH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • HÌNH ẢNH

  •  THÔNG SỐ KỸ THUẬT

LỌAI XE
WINDOW VAN
KÍCH THƯỚC (mm)
Chiều dài tổng thể
3290
Chiều rộng tổng thể
1395
Chiều cao tổng thể
1780
Chiều dài thùng
1895
Chiều rộng thùng
1255
Chiều cao thùng
1235
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe
1840
Khoảng cách giữa hai bánh trước
1205
Khoảng cách giữa hai bánh xe sau
1200
Khỏang sáng gầm xe
165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
4.1
TRỌNG LƯỢNG (kg)
Trọng lượng xe có tải
1450
Số chỗ ngồi
07
ĐỘNG CƠ
Loại
4 thì làm mát bằng nước
Số xylanh
4
Dung tích xylanh (cm3)
970,0
Đường và khỏang cách chạy của piston (mm)
65.5 x 72.0
Công suất cực đại (kw/rpm)
31/5,500
Mômen xoắc chực đại (Nw/rpm)
68/3,000
Dung tích bình xăng (lít)
37
Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải
EURO II
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (Multi Point Injection)
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống truyền động
1
3,652
2
1,947
3
1,423
4
1,000
5
0,795
Số lùi
3,466
Tỷ số truyền cầu sau
5,125
KHUNG XE
Giảm chấn trước
Lò xo
Giảm chấn sau
Nhíp lá
Kiểu loại cabin
Khung thép hàn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Bố căm
NHỮNG THAY ĐỔI NGỌAI THẤT
Mặt nạ trước
Logo S mới
Viền đèn trước
Decal Euro 2 & Injection
Chụp bánh xe  và tấm chắn bùn có logo S

XE SUZUKI BLIDN VAN (CỬA LÙA)

SUZUKI BLIND VAN 
(xe tải cửa lùa, trọng tải 580kg)
HÌNH ẢNH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • HÌNH ẢNH
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT


LOẠI XE
BLIND VAN
KÍCH THƯỚC (mm)
Chiều dài tổng thể
3290
Chiều rộng tổng thể
1395
Chiều cao tổng thể
1780
Chiều dài thùng
1895
Chiều rộng thùng
1255
Chiều cao thùng
1235
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe
1840
Khoảng cách giữa hai bánh trước
1205
Khoảng cách giữa hai bánh xe sau
1200
Khỏang sáng gầm xe
165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
4.1
TRỌNG LƯỢNG (kg)
Trọng lượng xe có tải
1450
Số chỗ ngồi
02
ĐỘNG CƠ
Loại
4 thì làm mát bằng nước
Số xylanh
4
Dung tích xylanh (cm3)
970,0
Đường và khỏang cách chạy của piston (mm)
65.5 x 72.0
Công suất cực đại (kw/rpm)
31/5,500
Mômen xoắc chực đại (Nw/rpm)
68/3,000
Dung tích bình xăng (lít)
37
Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải
EURO II
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (Multi Point Injection)
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống truyền động
1
3,652
2
1,947
3
1,423
4
1,000
5
0,795
Số lùi
3,466
Tỷ số truyền cầu sau
5,125
KHUNG XE
Giảm chấn trước
Lò xo
Giảm chấn sau
Nhíp lá
Kiểu loại cabin
Khung thép hàn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Bố căm
NHỮNG THAY ĐỔI NGỌAI THẤT
Mặt nạ trước
Logo S mới
Viền đèn trước
Decal Euro 2 & Injection
Chụp bánh xe  và tấm chắn bùn có logo S

XE SUZUKI TRUCK THÙNG BEN

TRUCK BEN VLXD

HÌNH ẢNH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • HÌNH ẢNH
  •  Kích thước thùng ben: 1.900x1.300x270 (mm)

























  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT


KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ
Chiều dài tổng thể
3,240 mm
Chiều rộng tổng thể
1,395 mm
Chiều cao tổng thể
1,765 mm
Chiều dài thùng
1,940 mm
Chiều rộng thùng
1,320 mm
Chiều cao thùng
290 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe
1,840 mm
Khoảng cách giữa hai bánh trước
1.205 mm
Khoảng cách giữa hai bánh xe sau
1.200 mm
Khỏang sáng gầm xe
165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
4.1 m
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng xe có tải
1450
Số chỗ ngồi
02
ĐỘNG CƠ
Loại
4 thì làm mát bằng nước
Số xylanh
4
Dung tích xylanh
970 cc
Đường và khỏang chạy của piston
65.5 mm x 72.0 mm
Công suất cực đại
31/5,500 kW/rpm
Mômen xoắc chực đại
68/3,000 Nm/rpm
Dung tích bình xăng
36 lít
Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải
EURO II
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng điện tử (Multi Point Injection)
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại
5 số tới, 1 số lùi
Tỷ số truyền số
1
3.652
2
1.947
3
1.423
4
1.000
5
0.795
Số lùi
3.466
Tỷ số truyền cầu sau
5.125
KHUNG XE
Giảm chấn trước
Lò xo
Giảm chấn sau
Nhíp lá
Kiểu loại cabin
Khung thép hàn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Bố căm
NHỮNG THAY ĐỔI NGỌAI THẤT
Mặt nạ trước
Logo S mới
Viền đèn trước
Decal Euro 2 & Injection
Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S